Trang chủ / Đánh Giá Xe / Mitsubishi Triton 4×2 AT: Hình ảnh nội – ngoại thất và giá ra biển số

Mitsubishi Triton 4×2 AT: Hình ảnh nội – ngoại thất và giá ra biển số

Mitsubishi Triton 4×2 AT là một trong các phiên bản bán tải đang được Mitsubishi giảm giá nhằm tăng sức mua của khách hàng. Động thái này khá bất ngờ bởi đây là thời điểm các nhà nhập khẩu ô tô đang lay hoay tìm “lời giải” cho bài toán Nghị định 116 của Chính phủ. Thế nhưng đó cũng là điều hợp lý để tạo ra cú “hích” nhằm tăng doanh số cho chiếc bán tải này. Và không thể biêt được điều này có thể giúp Mitsubishi Triton vượt qua được các đối thủ như Toyota Hilux,… hay không?

Giá xe Mitsubishi Triton 4×2 AT

  • Giá xe Mitsubishi Triton 4×2 AT: 606 triệu

Mức giá của Mitsubishi Triton 4×2 AT chênh lệch không quá nhiều nhiều so với bản anh em 4×2 MT. Nhưng theo giới chuyên gia thì sự khác biệt ở hệ thống trang bị của chiếc bán tải này trội hơn khá nhiều. Đó chính là lợi thế để giúp Triton 4×2 AT chiếm được thiện cảm của khách hàng nhiều hơn.

Giá lăn bánh Mitsubishi Triton 4×2 AT

Giá lăn bánh Mitsubishi Triton 4×2 AT (dự kiến)
Phiên bản  Triton 4×2 AT ĐVT
1. Giá bán (bao gồm VAT): 606,000,000 VNĐ
2. Khuyến mãi, giảm giá Liên hệ tư vấn VNĐ
3. Giá sau khuyến mãi 606,000,000 VNĐ
4. Chi phí trước bạ tạm tính (2%) 12,120,000 VNĐ
5. Lệ phí đăng ký 150,000 VNĐ
6. Lệ phí đăng kiểm 340,000 VNĐ
7. BH Trách nhiệm Dân sự 1 năm 1,076,300 VNĐ
8. PBT đường bộ 1 năm (cá nhân) 2,160,000 VNĐ
Tổng tiền phải trả  621,846,300 VNĐ
Ngân hàng hỗ trợ (80%) 484,800,000 VNĐ
Khách hàng thánh toán (20%…) 137,046,300 VNĐ
Lưu ý: Giá lăn bánh Mitsubishi Triton 4×2 AT tại Tp.HCM, với mức Thuế trước bạ là 2% tính theo mức thuế quy định của Tổng cục thuế. Và hình thức sở hữu cá nhân. Bảng ở trên thể hiện là mức vay 80% giá trị xe, Ngân hàng có thể tài trợ lên đến 90% và thời hạn tối đa là 8 năm. Bảng tính trên chỉ mang tính chất tham khảo.

Ngoại thất Mitsubishi Triton 4×2 AT

So với bản Triton 4×2 MT cũng như những người anh em khác thì bản Triton 4×2 AT vẫn thừa kế nguyên mẫu về thiết kế, kích thước. Theo đó, xe có kích thước tổng thể dài, rộng, cao 5280, 1815, 1780mm. Khoảng sáng gầm xe đạt 200mm, cao hơn so với đối thủ trực tiếp Ford Ranger nhưng vẫn còn khá thấp so với Hilux. Tuy nhiên, kích thước này cũng giúp Triton số tự động 1 cầu có thể tự tin bon bon trên nhiều địa hình đường.

Đầu xe Mitsubishi Triton 4x2 AT
Đầu xe Mitsubishi Triton 4×2 AT

Thiết kế ngoại thất của Mitsubishi Triton 4×2 AT cũng không khác mấy so với bản 4×2 MT. Theo đó, chiếc bán tải này có dàn lưới tản nhiệt kiểu khung cửa sổ với các thanh nan to nhỏ xen kẽ nhau. Lưới tản nhiệt này càng nổi bật hơn với chất liệu crom sáng bóng, tăng độ sang trọng cho đầu xe.

Thân trước Mitsubishi Triton 4x2 AT
Thân trước Mitsubishi Triton 4×2 AT

“Sát vách” với lưới tản nhiệt là cụm đèn trước halogen sắc sảo, tinh tế. Cụm đèn này toát lên vẻ trẻ trung cũng như luôn đảm bảo đủ ánh sáng cho người lái. Tuy nhiên, thiết kế 2 đèn sương mù kiểu “mắt cá thồi lồi” khiến đầu xe ít nhiều mất đi vẻ hấp dẫn. Cũng may cho Triton số tự động một cầu là nắp capo với 5 “múi” săn chắc đã bổ sung lại nét hầm hố cho xe.

Thân xe Mitsubishi Triton 4x2 AT
Thân xe Mitsubishi Triton 4×2 AT

Phần thân xe Triton 4×2 AT cũng khá hấp dẫn bởi các đường dập nổi vuốt dài đến thùng xe. Gương chiếu hậu được tích hợp đèn báo rẽ, có chức năng chỉnh điện cùng bệ dẫm chân lên xuống xe là tiện ích cần thiết của chiếc bán tải này. Còn bộ la zăng 16inch với thiết kế chấu đôi sẽ mang đến vẻ chắc chắn, vững chãi cho thân xe.

Thân sau Mitsubishi Triton 4x2 AT
Thân sau Mitsubishi Triton 4×2 AT

Xuôi về phía đuôi xe là, khách hàng dễ dàng cảm nhận được vẻ kiểu cách trong thiết kế. Điều đó được thể hiện ở thiết kế kiểu chữ L ngược của cụm đèn sau. Tuy kiểu cách nhưng cụm đèn này cũng chỉ nằm gọn bên phần hông xe, không lấn sang phần nắp cốp.

Do đó, mang đến sự tiện lợi, an toàn cho người dùng. Cản sau tích hợp làm bệ dẫm chân lên xuống xe giúp tăng thêm nét hầm hố cho đuôi xe. Mitsubishi Triton 4×2 AT còn có đèn báo phanh trên cao và ăng ten trên nóc xe.

Nội thất và tiện nghi Mitsubishi Triton 4×2 AT

Mặc dù là phiên bản số tự động nhưng Mitsubishi Triton 4×2 AT cũng bị liệt vào nhóm xe tiêu chuẩn. Do đó, nội thất của chiếc bán tải này cũng không quá hiện đại, tiện nghi.

Ghế trước Mitsubishi Triton 4x2 AT
Ghế trước Mitsubishi Triton 4×2 AT

Triton số tự động 1 cầu có ghế bọc nỉ, chất liệu này chỉ dừng lại ở mức “đủ” chứ không đẹp. Cùng với đó, ghế lái của chiếc bán tải này cũng chỉ được chỉnh tay.

Ghế sau Mitsubishi Triton 4x2 AT
Ghế sau Mitsubishi Triton 4×2 AT

Triton 4×2 AT sử dụng tay lái kiểu 4 chấu và được bọc da. Tuy nhiên, tay lái này vẫn rất “trần trụi” khi không được tích hợp các tổ hợp phím điều chỉnh đa thông tin. Tay lái có thể điều chỉnh 2 hướng và được trợ lực thủy lực.

Tay lái Mitsubishi Triton 4x2 AT
Tay lái Mitsubishi Triton 4×2 AT

Cụm đồng hồ hỗ trợ lái là 2 vòng đồng hồ 2 bên và 1 màn hình đơn sắc chính giữa. Thiết kế này có phần “cổ điển” nhưng vẫn hỗ trợ rất tốt cho người lái. Cụm thiết bị này hiển thị đầy đủ các thông tin về vận tốc, vòng quay động cơ, mức nhiên liệu, quãng đường đã đi,…

Giải trí Mitsubishi Triton 4x2 AT
Giải trí Mitsubishi Triton 4×2 AT

Triton một cầu số tự động được trang bị hệ thống điều hòa tự động cùng hệ thống lọc gió, giúp không khí vừa mát mẻ, vừa trong lành. Hệ thống âm thanh của phiên bản này cũng được nâng cấp lên chút ít với CD, cổng kết nối USB và 4 loa. Mặc dù còn khá “nghèo” nhưng sức hút với khách hàng của phiên bản này không giảm sút. Nhất là với khách hàng đang cần 1 chiếc bán tải giá rẻ.

Taplo Mitsubishi Triton 4x2 AT
Taplo Mitsubishi Triton 4×2 AT

Ngoài ra, chiếc bán tải tiêu chuẩn này còn được trang bị 1 số tiện ích: kính cửa điều chỉnh 1 chạm, khóa cửa từ xa, khóa cửa trung tâm, khóa an toàn trẻ em, chìa khóa mã hóa chống trộm.

Nút chỉnh điều hòa nhiệt độ Mitsubishi Triton 4x2 AT
Nút chỉnh điều hòa nhiệt độ Mitsubishi Triton 4×2 AT

Vận hành Mitsubishi Triton 4×2 AT

Mitsubishi Triton 4×2 AT được trang bị động cơ 2.5L diesel DI-D, VGT turbo, phun nhiên liệu trực tiếp. Động cơ đạt công suất 178 mã lực tại 4000 vòng/phút, mô men xoắn cực đại 400Nm tại 2000 vòng/phút. So với bản số tay thì công suất của động cơ bản tự động đã được tăng lên đáng kể.

Động cơ Mitsubishi Triton 4x2 AT
Động cơ Mitsubishi Triton 4×2 AT

Cùng với sự thay đổi ở mức công suất động cơ thì hộp số của xe cũng thay đổi. Theo đó, Triton số tự động một cầu sử dụng hộp số tự động 5 cấp giúp người lái thảnh thơi hơn khi lái xe. Với hệ thống vận hành này Triton 1 cầu số tự động có thể đạt vận tốc tối đa 169km/h.

Cần số Mitsubishi Triton 4x2 AT
Cần số Mitsubishi Triton 4×2 AT

An toàn Mitsubishi Triton 4×2 AT

Chiếc bán tải đến từ Nhật có phanh trước kiểu đĩa thông gió, phanh sau tang trống. Hỗ trợ cho 2 phanh này chỉ có hệ thống chống bó cứng phanh ABS và phân phối lực phanh điện tử EBD. 2 hệ thống hỗ trợ phanh này chưa thật sự làm hài lòng khách hàng khi so sánh với các đối thủ cùng đẳng cấp. Mitsubishi Triton 4×2 AT có dây đai an toàn cho tất cả các ghế và 2 túi khí tiêu chuẩn ở hàng ghế trước.

Cũng như các phiên bản anh em, Triton một cầu số tự động được trang bị 2 hệ thống treo. Trong đó, treo trước kiểu độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng,treo sau nhíp lá.

Lời bình Mitsubishi Triton 4×2 AT

Có thể thấy, Mitsubishi Triton 4×2 AT nhỉnh hơn bản MT cả về giá lẫn trang bị. Tuy nhiên, chiếc bán tải này cũng chỉ dừng lại ở mức tiêu chuẩn. Thế nên, đây vẫn sẽ là lựa chọn của những khách hàng cần chiếc bán tải giá rẻ. Còn với khách hàng cần 1 “ngựa thồ” vừa sang trọng, hiện đại, tiện nghi, vừa mạnh mẽ, an toàn thì đây chưa phải là lựa chọn lý tưởng nhất.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.